IR Awards 2026: 459 doanh nghiệp niêm yết hoàn thành tốt nghĩa vụ công bố thông tin năm 2026
Mặc dù tiêu chuẩn đánh giá được nâng lên theo các quy định mới, tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin năm 2026 tiếp tục duy trì ổn định ở mức cao, đạt 67%.
Ngày 06/07/2026, Chương trình IR Awards 2026 chính thức công bố “Báo cáo khảo sát toàn diện về hoạt động công bố thông tin trên thị trường chứng khoán năm 2026”. Đây là hoạt động thường niên thuộc Chương trình IR Awards (2011-2026) do Vietstock, Hiệp hội VAFE và Tạp chí điện tử FiLi đồng tổ chức.
IR Awards công nhận thành tích và tôn vinh các doanh nghiệp đáp ứng tiêu chuẩn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, thông qua hoạt động khảo sát toàn diện và công bố danh sách Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin thường niên.
Kết quả khảo sát toàn diện về hoạt động công bố thông tin trên thị trường chứng khoán năm 2026 cho thấy, số lượng doanh nghiệp niêm yết đáp ứng đầy đủ và kịp thời nghĩa vụ công bố thông tin trên cả hai sàn chứng khoán (HOSE và HNX) là 459/685 đơn vị, chiếm 67% tổng số doanh nghiệp được khảo sát.
So với năm trước, tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin năm 2026 duy trì ổn định trên 67%. Kết quả này phản ánh sự thích nghi của doanh nghiệp trước những yêu cầu mới về chuẩn mực công bố thông tin, đó là kể từ ngày 01/01/2026, doanh nghiệp niêm yết phải đồng thời công bố thông tin bằng tiếng Việt và tiếng Anh đối với các báo cáo định kỳ, thông tin bất thường, thông tin theo yêu cầu và các nội dung công bố khác theo quy định.
|
DOANH NGHIỆP ĐẠT CHUẨN CÔNG BỐ THÔNG TIN GIAI ĐOẠN 2011-2026
|
Trong thời gian tới, Chương trình IR Awards 2026 sẽ tiếp tục triển khai các hoạt động bình chọn và đánh giá IR nhằm lựa chọn và vinh danh các Doanh nghiệp có hoạt động IR tốt nhất 2026.
TÓM TẮT BÁO CÁO KHẢO SÁT
- Chương trình IR Awards 2026 ghi nhận thành tích và tôn vinh các doanh nghiệp niêm yết đáp ứng tiêu chuẩn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán thông qua hoạt động khảo sát toàn diện và công bố danh sách Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin của năm.
- Theo Điều 4 của Thông tư 68/2024/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 96/2020/TT-BTC, kể từ ngày 01/01/2026, doanh nghiệp niêm yết phải đồng thời công bố thông tin bằng tiếng Việt và tiếng Anh đối với các báo cáo định kỳ, thông tin bất thường, thông tin theo yêu cầu và các nội dung công bố khác theo quy định. Việc chuẩn hóa công bố thông tin song ngữ góp phần nâng cao khả năng tiếp cận thông tin của nhà đầu tư, giảm bất cân xứng thông tin giữa các nhóm nhà đầu tư, đồng thời tiệm cận các thông lệ quốc tế về minh bạch và công bố thông tin trên thị trường vốn.
- Khảo sát công bố thông tin năm 2026 được thực hiện đối với 685 doanh nghiệp niêm yết trên HOSE và HNX, kỳ đánh giá kéo dài 12 tháng từ ngày 01/05/2025 đến 30/04/2026.
- Kết quả khảo sát năm 2026 cho thấy hoạt động công bố thông tin trên thị trường chứng khoán tiếp tục duy trì ổn định ở mức cao, với 459 doanh nghiệp niêm yết đạt danh hiệu Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin 2026 (Information Disclosure Best Practices 2026), tương ứng 67% tổng số đơn vị được khảo sát.
- So với năm 2025, số lượng Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin năm 2026 giảm 1 đơn vị (từ 460 xuống 459), tỷ lệ đạt trên 67% (do số doanh nghiệp khảo sát giảm từ 691 xuống 685). Dù các tiêu chí đánh giá được nâng chuẩn và khắt khe hơn với những quy định mới nhưng chất lượng công bố thông tin trên thị trường vẫn được duy trì ổn định.
- Financial Large Cap tiếp tục dẫn đầu về mức độ tuân thủ công bố thông tin trong bốn nhóm vốn hóa, với 86% Financial Large Cap đạt danh hiệu Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin 2026. Kết quả này phản ánh phong độ ổn định và đóng vai trò hình mẫu về chuẩn mực công bố thông tin – Financial Large Cap là các doanh nghiệp có giá trị vốn hóa thị trường lớn, thuộc lĩnh vực tài chính, gồm có ba ngành là ngân hàng, chứng khoán và bảo hiểm; vốn chịu sự giám sát chặt chẽ và có yêu cầu cao về minh bạch.
- Nhóm Non-Financial Large Cap – bao gồm các doanh nghiệp có quy mô vốn hóa lớn thuộc lĩnh vực phi tài chính – ghi nhận tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin năm 2026 ở mức 64%, tương ứng 35/55 doanh nghiệp. Đây là nhóm có tỷ lệ đạt chuẩn thấp nhất trong bốn nhóm vốn hóa, giảm mạnh so với mức 72% của năm trước. Dù thuộc nhóm doanh nghiệp có quy mô vốn hóa lớn, kết quả cho thấy việc duy trì mức độ tuân thủ theo các tiêu chuẩn công bố thông tin ngày càng cao vẫn là thách thức đối với nhiều doanh nghiệp ngoài lĩnh vực tài chính.
- Nhóm Mid Cap ghi nhận tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin đạt 71%, tương ứng 99/139 doanh nghiệp. Mặc dù giảm nhẹ so với năm trước, Mid Cap vẫn duy trì vị trí thứ hai về tỷ lệ đạt chuẩn, cho thấy mặt bằng tuân thủ công bố thông tin của nhóm doanh nghiệp quy mô vừa vẫn được giữ ở mức tương đối ổn định.
- Nhóm Small Cap tiếp tục ghi nhận chuyển biến tích cực khi tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin tăng lên 65%, tương ứng 300/462 doanh nghiệp. So với năm trước, nhóm này tiếp tục thể hiện xu hướng cải thiện (tăng 2 điểm phần trăm), phản ánh mức độ tuân thủ công bố thông tin đang dần được nâng lên ở các doanh nghiệp quy mô nhỏ – vốn còn nhiều hạn chế về nguồn lực và hệ thống công bố thông tin.
- So với xu hướng cải thiện diện rộng trong năm 2025, bức tranh công bố thông tin theo ngành năm 2026 phân hóa rõ nét hơn. Một số ngành tiếp tục cải thiện tốt như tài chính (tăng 1 điểm phần trăm), tiện ích (tăng 5 điểm phần trăm), công nghệ thông tin (tăng 9 điểm phần trăm) và công nghiệp (tăng 6 điểm phần trăm), trong khi nhiều ngành khác điều chỉnh đáng kể.
- Thứ hạng về tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin của các nhóm ngành thay đổi đáng kể. Ngành tài chính giữ vững vị thế dẫn đầu với tỷ lệ 78%, trong khi các ngành từng có mức độ tuân thủ cao trong năm trước như năng lượng và tiêu dùng thiết yếu lại giảm tương ứng 9 và 4 điểm phần trăm. Đáng chú ý, một số ngành sụt mạnh như chăm sóc sức khỏe (giảm 20 điểm phần trăm) và dịch vụ truyền thông (giảm 31 điểm phần trăm), chịu áp lực lớn trong việc duy trì chuẩn mực công bố thông tin.
- Ngành tiêu dùng không thiết yếu cải thiện đáng kể với tỷ lệ Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin đạt 65% trong năm 2026 (tăng 8 điểm phần trăm), qua đó nâng thứ hạng từ nhóm cuối bảng lên mức trung bình. Trong khi đó, ngành bất động sản duy trì tỷ lệ tương đương năm trước ở mức 59%, vẫn là một trong những nhóm có tỷ lệ đạt Chuẩn thấp nhất và còn nhiều dư địa cần cải thiện để theo kịp mặt bằng chung của thị trường.
* Báo cáo khảo sát đầy đủ tại đây
* Tìm hiểu thêm về 459 Doanh nghiệp đạt Chuẩn Công bố thông tin năm 2026 tại đây
DANH SÁCH 459 DNNY ĐẠT CHUẨN CÔNG BỐ THÔNG TIN NĂM 2026
|
STT |
MCK |
Tên công ty |
Sàn |
Ngành |
|
1 |
CTCP Nhựa An Phát Xanh |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
2 |
CTCP Thủy sản MeKong |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
3 |
CTCP AAV Group |
HNX |
Bất động sản |
|
|
4 |
CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
5 |
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
6 |
Ngân hàng TMCP Á Châu |
HOSE |
Tài chính |
|
|
7 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
8 |
CTCP Gỗ An Cường |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
9 |
CTCP Clever Group |
HOSE |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
10 |
CTCP Sơn Á Đông |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
11 |
CTCP Damsan |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
12 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
13 |
CTCP Chứng khoán Agribank |
HOSE |
Tài chính |
|
|
14 |
CTCP Văn hóa Tân Bình |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
15 |
CTCP Tập đoàn An Phát Holdings |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
16 |
CTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương |
HNX |
Tài chính |
|
|
17 |
CTCP Tập đoàn ASG |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
18 |
CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
19 |
CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
20 |
Ngân hàng TMCP Bắc Á |
HNX |
Tài chính |
|
|
21 |
CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
22 |
CTCP Thống Nhất |
HNX |
Bất động sản |
|
|
23 |
CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
24 |
CTCP Xi măng Bỉm Sơn |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
25 |
CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
26 |
CTCP Thực phẩm Bích Chi |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
27 |
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex – CTCP |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
28 |
CTCP Phân bón Bình Điền |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
29 |
Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
30 |
Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
31 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
32 |
CTCP Khoáng sản Bắc Kạn |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
33 |
CTCP Đầu tư BKG Việt Nam |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
34 |
CTCP Khoáng sản Bình Định |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
35 |
CTCP Nhựa Bình Minh |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
36 |
CTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
37 |
CTCP Cao su Bến Thành |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
38 |
CTCP Chứng khoán BIDV |
HOSE |
Tài chính |
|
|
39 |
CTCP – Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
40 |
CTCP Nhiệt điện Bà Rịa |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
41 |
CTCP Thương mại Dịch vụ Bến Thành |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
42 |
CTCP Cấp nước Bến Thành |
HNX |
Tiện ích |
|
|
43 |
Tập đoàn Bảo Việt |
HOSE |
Tài chính |
|
|
44 |
CTCP Chứng khoán Bảo Việt |
HNX |
Tài chính |
|
|
45 |
CTCP – Tổng công ty nước – môi trường Bình Dương |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
46 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng 3-2 |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
47 |
CTCP Xây dựng 47 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
48 |
CTCP Cảng An Giang |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
49 |
CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
50 |
CTCP Tập đoàn Giáo dục Trí Việt |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
51 |
CTCP Xây dựng CDC |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
52 |
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
53 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
54 |
CTCP Cảng Cam Ranh |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
55 |
CTCP Chương Dương |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
56 |
CTCP Cảng Đà Nẵng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
57 |
CTCP Thủy điện Miền Trung |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
58 |
CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
59 |
CTCP COMA 18 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
60 |
CTCP Cát Lợi |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
61 |
CTCP Xi măng La Hiên VVMI |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
62 |
CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin |
HNX |
Năng lượng |
|
|
63 |
CTCP Cấp nước Chợ Lớn |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
64 |
CTCP Đầu tư CMC |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
65 |
CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC |
HOSE |
Công nghệ thông tin |
|
|
66 |
CTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
67 |
CTCP Thương nghiệp Cà Mau |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
68 |
CTCP Create Capital Việt Nam |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
69 |
CTCP Bất động sản Thế Kỷ |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
70 |
CTCP Tập đoàn Cotana |
HNX |
Bất động sản |
|
|
71 |
CTCP Than Cao Sơn – TKV |
HNX |
Năng lượng |
|
|
72 |
CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
73 |
CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
74 |
CTCP Xây dựng Coteccons |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
75 |
CTCP City Auto |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
76 |
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
77 |
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
78 |
CTCP Tập đoàn CTP Group |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
79 |
Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel |
HOSE |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
80 |
CTCP Chứng khoán VietinBank |
HOSE |
Tài chính |
|
|
81 |
CTCP Chế tạo Máy – Vinacomin |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
82 |
CTCP CMC |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
83 |
CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
84 |
CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
85 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
86 |
CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
87 |
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
88 |
CTCP Dược phẩm Bến Tre |
HOSE |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
89 |
CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng (DIC) số 2 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
90 |
CTCP DICERA Holdings |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
91 |
CTCP Dược phẩm Cửu Long |
HOSE |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
92 |
CTCP – Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
93 |
CTCP Đông Hải Bến Tre |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
94 |
CTCP Dược Hậu Giang |
HOSE |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
95 |
CTCP Dược phẩm Hà Tây |
HNX |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
96 |
CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
97 |
CTCP Tập đoàn Alpha Seven |
HNX |
Tiện ích |
|
|
98 |
CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
99 |
CTCP Xuất nhập khẩu Y Tế DOMESCO |
HOSE |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
100 |
CTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng |
HNX |
Tiện ích |
|
|
101 |
CTCP DNP Holding |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
102 |
CTCP Dược phẩm Trung ương 3 |
HNX |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
103 |
CTCP Tập đoàn Đạt Phương |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
104 |
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
105 |
CTCP Cao su Đồng Phú |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
106 |
CTCP Tập đoàn Điện Quang |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
107 |
CTCP Thủy điện – Điện Lực 3 |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
108 |
CTCP DS3 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
109 |
CTCP Chứng khoán DNSE |
HOSE |
Tài chính |
|
|
110 |
CTCP Công viên nước Đầm Sen |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
111 |
CTCP Đầu tư Sao Thăng Long |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
112 |
CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt |
HNX |
Bất động sản |
|
|
113 |
CTCP Dược phẩm Tipharco |
HNX |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
114 |
Tổng Công ty Điện lực TKV – CTCP |
HNX |
Tiện ích |
|
|
115 |
CTCP Đại Thiên Lộc |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
116 |
CTCP Bluemarq Group |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
117 |
CTCP Cảng Đoạn Xá |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
118 |
CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
119 |
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
120 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
121 |
CTCP Công Nghệ – Viễn Thông Elcom |
HOSE |
Công nghệ thông tin |
|
|
122 |
CTCP Everpia |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
123 |
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực |
HOSE |
Tài chính |
|
|
124 |
CTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
125 |
CTCP FECON |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
126 |
CTCP Thực phẩm Sao Ta |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
127 |
CTCP FPT |
HOSE |
Công nghệ thông tin |
|
|
128 |
CTCP Chứng khoán FPT |
HOSE |
Tài chính |
|
|
129 |
Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
130 |
CTCP Cấp nước Gia Định |
HNX |
Tiện ích |
|
|
131 |
CTCP Điện lực Gelex |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
132 |
CTCP Điện Gia Lai |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
133 |
CTCP Tập đoàn GELEX |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
134 |
CTCP VSC Green Logistics |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
135 |
CTCP Kỹ thuật Điện Toàn cầu |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
136 |
CTCP G-Automobile |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
137 |
CTCP Tập đoàn Gemadept |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
138 |
CTCP Minh Hưng Quảng Trị |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
139 |
CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
140 |
CTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
141 |
CTCP Chế biến gỗ Thuận An |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
142 |
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
143 |
CTCP Bia Hà Nội – Hải Dương |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
144 |
CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
145 |
CTCP Thương mại Bia Hà Nội |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
146 |
CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
147 |
CTCP Bê tông Hòa Cầm – Intimex |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
148 |
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
149 |
CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
150 |
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh |
HOSE |
Tài chính |
|
|
151 |
CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa – Vũng Tàu |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
152 |
CTCP Tập đoàn Hà Đô |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
153 |
CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
154 |
CTCP HHP Global |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
155 |
CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
156 |
CTCP An Tiến Industries |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
157 |
CTCP Thủy điện Nậm Mu |
HNX |
Tiện ích |
|
|
158 |
CTCP Hải Minh |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
159 |
CTCP Thủy điện Hủa Na |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
160 |
CTCP Tập đoàn Hòa Phát |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
161 |
CTCP Đầu tư Hải Phát |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
162 |
CTCP Tập đoàn Hoa Sen |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
163 |
CTCP Thương mại Hóc Môn |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
164 |
CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
165 |
CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
166 |
CTCP Logistics Vicem |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
167 |
CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
168 |
CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
169 |
CTCP Hóa chất Việt Trì |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
170 |
CTCP Xây dựng Sông Hồng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
171 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia – IDI |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
172 |
CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc |
HNX |
Bất động sản |
|
|
173 |
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
174 |
CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
175 |
CTCP Dược phẩm Imexpharm |
HOSE |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
176 |
CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
177 |
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
178 |
CTCP Tập đoàn Thiên Quang |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
179 |
CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) |
HNX |
Tài chính |
|
|
180 |
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc – CTCP |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
181 |
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
182 |
CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
183 |
CTCP Điện lực Khánh Hòa |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
184 |
CTCP Kiên Hùng |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
185 |
CTCP Mirae |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
186 |
CTCP Kim khí Miền Trung |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
187 |
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
188 |
CTCP Tập đoàn Sunshine |
HNX |
Bất động sản |
|
|
189 |
Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
190 |
CTCP Lilama 10 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
191 |
CTCP Licogi 14 |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
192 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
193 |
CTCP Đầu Tư và Xây dựng 40 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
194 |
CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
195 |
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
196 |
CTCP Lizen |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
197 |
CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar) |
HNX |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
198 |
CTCP Đầu tư Cầu đường CII |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
199 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
200 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
201 |
CTCP Long Hậu |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
202 |
CTCP Bột Giặt Lix |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
203 |
CTCP Lilama 18 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
204 |
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
205 |
CTCP Mía Đường Lam Sơn |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
206 |
CTCP Tập đoàn Macstar |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
207 |
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
208 |
Ngân hàng TMCP Quân đội |
HOSE |
Tài chính |
|
|
209 |
CTCP Tập đoàn MBG |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
210 |
CTCP Chứng khoán MB |
HNX |
Tài chính |
|
|
211 |
CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
212 |
CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
213 |
CTCP In và Bao bì Mỹ Châu |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
214 |
CTCP Than Mông Dương – Vinacomin |
HNX |
Năng lượng |
|
|
215 |
CTCP Miền Đông |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
216 |
CTCP Thép Mê Lin |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
217 |
CTCP MHC |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
218 |
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội |
HOSE |
Tài chính |
|
|
219 |
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
220 |
CTCP May Sông Hồng |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
221 |
CTCP Tập đoàn Masan |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
222 |
CTCP Đầu tư MST |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
223 |
CTCP Đầu tư Thế giới Di động |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
224 |
CTCP Tập đoàn Nagakawa |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
225 |
CTCP Cảng Nghệ Tĩnh |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
226 |
CTCP Nam Việt |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
227 |
CTCP Than Núi Béo – Vinacomin |
HNX |
Năng lượng |
|
|
228 |
CTCP Nhiệt điện Ninh Bình |
HNX |
Tiện ích |
|
|
229 |
CTCP Cấp nước Nhà Bè |
HNX |
Tiện ích |
|
|
230 |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
231 |
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng |
HNX |
Bất động sản |
|
|
232 |
CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
233 |
CTCP Bột giặt NET |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
234 |
CTCP Phân lân Ninh Bình |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
235 |
CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
236 |
CTCP Nhựa Hà Nội |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
237 |
CTCP Thép Nam Kim |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
238 |
CTCP Đá Núi Nhỏ |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
239 |
CTCP Tập đoàn 911 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
240 |
CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
241 |
CTCP Ngân Sơn |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
242 |
CTCP Thủy điện Nước Trong |
HNX |
Tiện ích |
|
|
243 |
CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
244 |
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
245 |
Ngân hàng TMCP Quốc Dân |
HNX |
Tài chính |
|
|
246 |
CTCP Công nghệ One |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
247 |
CTCP Dược phẩm OPC |
HOSE |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
248 |
CTCP Pin Ắc quy Miền Nam |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
249 |
CTCP Tập đoàn PAN |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
250 |
CTCP Bao bì Dầu khí Việt Nam |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
251 |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
252 |
CTCP Nhựa Picomat |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
253 |
CTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
254 |
CTCP Cảng Đồng Nai |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
255 |
CTCP Xây lắp III Petrolimex |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
256 |
Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
257 |
CTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
258 |
CTCP Phụ Gia Nhựa |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
259 |
CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam |
HNX |
Tiện ích |
|
|
260 |
CTCP PGT Holdings |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
261 |
Tổng Công ty Phát điện 3 – CTCP |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
262 |
CTCP Tin học Viễn thông Petrolimex |
HNX |
Công nghệ thông tin |
|
|
263 |
CTCP Đầu tư Điện lực 3 |
HNX |
Tiện ích |
|
|
264 |
CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
265 |
CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
266 |
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex – CTCP |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
267 |
CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic |
HNX |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
268 |
CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
269 |
CTCP Cơ khí Xăng dầu |
HNX |
Năng lượng |
|
|
270 |
CTCP Văn hóa Phương Nam |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
271 |
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
272 |
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
273 |
CTCP Nhiệt điện Phả Lại |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
274 |
CTCP Tư vấn đầu tư PP Enterprise |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
275 |
CTCP Dược phẩm Phong Phú |
HNX |
Chăm sóc sức khỏe |
|
|
276 |
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
277 |
CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên |
HNX |
Năng lượng |
|
|
278 |
Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội |
HNX |
Tài chính |
|
|
279 |
CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
280 |
CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
281 |
CTCP Chứng khoán Dầu khí |
HNX |
Tài chính |
|
|
282 |
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
283 |
CTCP Phú Tài |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
284 |
CTCP Đầu Tư Icapital |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
285 |
Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện |
HNX |
Tài chính |
|
|
286 |
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
287 |
CTCP Genea Capital |
HNX |
Tài chính |
|
|
288 |
CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam |
HNX |
Năng lượng |
|
|
289 |
Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP |
HNX |
Năng lượng |
|
|
290 |
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam |
HNX |
Tiện ích |
|
|
291 |
CTCP PVI |
HNX |
Tài chính |
|
|
292 |
CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
293 |
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam |
HNX |
Năng lượng |
|
|
294 |
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
295 |
CTCP Cảng Quy Nhơn |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
296 |
CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
297 |
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
298 |
CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
HNX |
Bất động sản |
|
|
299 |
CTCP Cơ Điện Lạnh |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
300 |
CTCP Thủy điện Sê San 4A |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
301 |
CTCP Sông Đà 505 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
302 |
CTCP SCI |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
303 |
Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
304 |
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
305 |
CTCP Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
306 |
CTCP Sông Ba |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
307 |
CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
308 |
CTCP Thành Thành Công – Biên Hòa |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
309 |
CTCP Xây dựng Số 5 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
310 |
CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
311 |
CTCP SCI E&C |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
312 |
CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
313 |
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
314 |
CTCP Tư vấn Sông Đà |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
315 |
CTCP Sơn Đồng Nai |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
316 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung |
HNX |
Tiện ích |
|
|
317 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
318 |
CTCP Nhiên liệu Sài Gòn |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
319 |
CTCP Phân Bón Miền Nam |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
320 |
CTCP Đại lý Vận tải SAFI |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
321 |
CTCP Dệt lưới Sài Gòn |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
322 |
CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
323 |
CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
324 |
CTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
325 |
CTCP Sơn Hà Sài Gòn |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
326 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội |
HOSE |
Tài chính |
|
|
327 |
CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
328 |
CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
329 |
CTCP Thủy điện Miền Nam |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
330 |
CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội |
HNX |
Tài chính |
|
|
331 |
CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
332 |
CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
333 |
CTCP Thủy điện Cần Đơn |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
334 |
CTCP Sông Đà 11 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
335 |
CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
336 |
CTCP Mía Đường Sơn La |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
337 |
CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
338 |
CTCP Bia Sài Gòn – Miền Trung |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
339 |
CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
340 |
CTCP Sametel |
HNX |
Công nghệ thông tin |
|
|
341 |
CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
342 |
CTCP Cao su Sao Vàng |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
343 |
CTCP Giống cây trồng Miền Nam |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
344 |
CTCP Chứng khoán SSI |
HOSE |
Tài chính |
|
|
345 |
CTCP Tập đoàn ST8 |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
346 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc |
HOSE |
Tài chính |
|
|
347 |
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Thành phố Hồ Chí Minh |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
348 |
CTCP Kho vận Miền Nam |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
349 |
CTCP Sợi Thế Kỷ |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
350 |
CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
351 |
CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
352 |
CTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
353 |
CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
354 |
CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
355 |
CTCP Sonadezi Long Bình |
HNX |
Bất động sản |
|
|
356 |
CTCP Sonadezi Long Thành |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
357 |
CTCP Xây lắp Thành An 96 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
358 |
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
359 |
CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
360 |
CTCP Chứng khoán Thành Công |
HOSE |
Tài chính |
|
|
361 |
CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
362 |
CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
363 |
CTCP Janus Group |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
364 |
CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
365 |
CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
366 |
CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
367 |
CTCP Nước Thủ Dầu Một |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
368 |
CTCP Đầu tư và Phát triển TDT |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
369 |
CTCP Cấp nước Thủ Đức |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
370 |
CTCP Trường Thành Energy Group |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
371 |
CTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
372 |
CTCP Trang |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
373 |
CTCP Bia Hà Nội – Thanh Hóa |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
374 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
375 |
CTCP Than Hà Tu – Vinacomin |
HNX |
Năng lượng |
|
|
376 |
CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
377 |
CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
378 |
CTCP Công nghiệp Tung Kuang |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
379 |
CTCP Tập đoàn Thiên Long |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
380 |
CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
381 |
CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
382 |
CTCP Thủy điện Thác Mơ |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
383 |
CTCP Transimex |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
384 |
CTCP Rox Key Holdings |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
385 |
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
386 |
CTCP Tập đoàn Thành Nam |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
387 |
CTCP Tập đoàn TNT |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
388 |
CTCP Transimex Logistics |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
389 |
Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
HOSE |
Tài chính |
|
|
390 |
CTCP Tân Phú Việt Nam |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
391 |
CTCP Cao su Tây Ninh |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
392 |
CTCP Ắc quy Tia Sáng |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
393 |
CTCP Vật tư Kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
394 |
CTCP Gạch men Thanh Thanh |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
395 |
CTCP Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
396 |
Tổng Công ty Thăng Long – CTCP |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
397 |
CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
398 |
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
399 |
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
400 |
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
401 |
CTCP Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp |
HNX |
Tài chính |
|
|
402 |
CTCP Chứng khoán Thiên Việt |
HOSE |
Tài chính |
|
|
403 |
CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
404 |
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
405 |
CTCP Xây dựng Số 12 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
406 |
CTCP Vinaconex 21 |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
407 |
CTCP Xây dựng Số 1 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
408 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
409 |
CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông |
HNX |
Bất động sản |
|
|
410 |
CTCP Tập đoàn BGI |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
411 |
CTCP Thép VICASA |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
412 |
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
413 |
CTCP Vinaconex 25 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
414 |
CTCP Chứng khoán Vietcap |
HOSE |
Tài chính |
|
|
415 |
CTCP BV Life |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
416 |
CTCP Vicostone |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
417 |
CTCP Chứng khoán Rồng Việt |
HOSE |
Tài chính |
|
|
418 |
CTCP Xây dựng Điện VNECO 1 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
419 |
CTCP Xây dựng Điện VNECO4 |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
420 |
CTCP Khử trùng Việt Nam |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
421 |
CTCP Chứng khoán Nhất Việt |
HNX |
Tài chính |
|
|
422 |
Tổng Công ty Viglacera – CTCP |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
423 |
CTCP Cảng Rau Quả |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
424 |
CTCP Ống thép Việt – Đức VG PIPE |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
425 |
CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam |
HNX |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
426 |
CTCP Vinhomes |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
427 |
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam |
HOSE |
Tài chính |
|
|
428 |
Tập đoàn VINGROUP – CTCP |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
429 |
CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông |
HOSE |
Nguyên vật liệu |
|
|
430 |
Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
431 |
CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
432 |
CTCP Chứng khoán VIX |
HOSE |
Tài chính |
|
|
433 |
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
434 |
CTCP Vimeco |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
435 |
CTCP Phát triển Hàng Hải |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
436 |
CTCP Tập đoàn Vinacontrol |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
437 |
CTCP Chứng khoán VNDIRECT |
HOSE |
Tài chính |
|
|
438 |
CTCP Vinafreight |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
439 |
CTCP Sữa Việt Nam |
HOSE |
Tiêu dùng thiết yếu |
|
|
440 |
Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam |
HNX |
Tài chính |
|
|
441 |
CTCP Ánh Dương Việt Nam |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
442 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
HOSE |
Tài chính |
|
|
443 |
CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam |
HOSE |
Tiện ích |
|
|
444 |
CTCP Vạn Phát Hưng |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
445 |
CTCP Vincom Retail |
HOSE |
Bất động sản |
|
|
446 |
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
447 |
CTCP Container Việt Nam |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
448 |
CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước |
HOSE |
Công nghiệp |
|
|
449 |
CTCP Container Miền Trung |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
450 |
CTCP Viettronics Tân Bình |
HOSE |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
451 |
CTCP Viễn thông VTC |
HNX |
Dịch vụ truyền thông |
|
|
452 |
CTCP Dây cáp Điện Việt Thái |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
453 |
CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco |
HOSE |
Năng lượng |
|
|
454 |
CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM |
HNX |
Năng lượng |
|
|
455 |
CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành |
HNX |
Nguyên vật liệu |
|
|
456 |
CTCP Bến xe Miền Tây |
HNX |
Công nghiệp |
|
|
457 |
CTCP Chứng khoán Phố Wall |
HNX |
Tài chính |
|
|
458 |
CTCP X20 |
HNX |
Tiêu dùng không thiết yếu |
|
|
459 |
CTCP Tập đoàn Yeah1 |
HOSE |
Dịch vụ truyền thông |
– 09:00 06/07/2026
Nguồn: https://vietstock.vn/2026/07/ir-awards-2026-459-doanh-nghiep-niem-yet-hoan-thanh-tot-nghia-vu-cong-bo-thong-tin-nam-2026-830-1462655.htm

